yíng
đầy, tràn ngập
Hán việt: doanh
フノフ丶丨フ丨丨一
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bát () chứa đầy tràn ( biến thể), nhiều quá mức, đầy .

Thành phần cấu tạo

yíng
đầy, tràn ngập
Biến thể
Phía trên
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đầy, tràn ngập
Ví dụ (5)
tīngdàozhè hǎoxiāo xi dòngde lèi yíng kuàng
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức nước mắt lưng tròng (nước mắt tràn ngập khóe mi).
fáng jiānchōngyíngzheyáng guānghuāxiāng
Trong phòng tràn ngập ánh nắng và hương hoa.
xiàoyíngyíngdezǒuguòláigēn zhāo hu
Cô ấy mang nụ cười rạng rỡ (nụ cười tràn ngập) bước tới chào hỏi tôi.
huìchǎngnèizhǎngshēngyíngěrjīngjiǔ
Trong hội trường tiếng vỗ tay tràn ngập bên tai, kéo dài không dứt.
qiūtiāndàoleguǒyuányíngmǎnlefēng shōude yuè
Mùa thu đến, trong vườn cây tràn ngập niềm vui thu hoạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây