Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
盈
yíng
đầy, tràn ngập
Hán Việt:DOANH•Số nét:9 nét•Bộ thủ:夃 Chữ Cổ•Loại từ:Tính từ
フノフ丶丨フ丨丨一
9 nét
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈).

Thành phần cấu tạo

盈
yíng
đầy, tràn ngập
夃
Chữ Cổgǔ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnhmǐn
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:đầy, tràn ngập
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā她jīdòng激动de得rèlèiyíngkuàng热泪盈眶。
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức nước mắt lưng tròng (nước mắt tràn ngập khóe mi).
When she heard the good news, she was so moved that tears filled her eyes.
#2
fángjiān房间lǐ里chōngyíng充盈zhe着yángguāng阳光hé和huāxiāng花香。
Trong phòng tràn ngập ánh nắng và hương hoa.
The room was filled with sunshine and the fragrance of flowers.
#3
tā她xiàoyì笑意yíngyíng盈盈de地zǒu走guòlái过来gēn跟wǒ我dǎzhāohū打招呼。
Cô ấy mang nụ cười rạng rỡ (nụ cười tràn ngập) bước tới chào hỏi tôi.
She walked over with a bright smile and greeted me.
#4
huìchǎng会场nèi内zhǎngshēng掌声yíng盈ěr耳,jīngjiǔbùxī经久不息。
Trong hội trường tiếng vỗ tay tràn ngập bên tai, kéo dài không dứt.
The hall resounded with prolonged applause.
#5
qiūtiān秋天dào到le了,guǒyuán果园lǐ里yíng盈mǎn满le了fēngshōu丰收de的xǐyuè喜悦。
Mùa thu đến, trong vườn cây tràn ngập niềm vui thu hoạch.
Autumn had arrived, and the orchard was filled with the joy of a bountiful harvest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây