盈
フノフ丶丨フ丨丨一
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Bát (皿) chứa đầy tràn (夃 biến thể), nhiều quá mức, đầy 盈.
Thành phần cấu tạo
盈
đầy, tràn ngập
夃
Biến thể
Phía trên
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đầy, tràn ngập
Ví dụ (5)
听到这个好消息,她激动得热泪盈眶。
Nghe được tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức nước mắt lưng tròng (nước mắt tràn ngập khóe mi).
房间里充盈着阳光和花香。
Trong phòng tràn ngập ánh nắng và hương hoa.
她笑意盈盈地走过来跟我打招呼。
Cô ấy mang nụ cười rạng rỡ (nụ cười tràn ngập) bước tới chào hỏi tôi.
会场内掌声盈耳,经久不息。
Trong hội trường tiếng vỗ tay tràn ngập bên tai, kéo dài không dứt.
秋天到了,果园里盈满了丰收的喜悦。
Mùa thu đến, trong vườn cây tràn ngập niềm vui thu hoạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây