用户
yònghù
người dùng, người sử dụng, khách hàng (điện, nước, mạng), tài khoản người dùng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người dùng, người sử dụng, khách hàng (điện, nước, mạng), tài khoản người dùng.
Ví dụ (8)
zhèkuǎnruǎn jiàndeyòng jīngchāo guòle亿
Người dùng của phần mềm này đã vượt quá 100 triệu.
qǐngshū níndeyòng míng
Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn.
menyàozhòng shìyòng yàn
Chúng ta phải coi trọng trải nghiệm người dùng.
gōngdiànchūletíngdiàntōng zhīqǐngguǎng 广yòng zuòhǎozhǔn bèi
Cục điện lực đã phát thông báo cắt điện, xin quý khách hàng (người dùng) chuẩn bị sẵn sàng.
nín chákànyòng shǒuláijiě juézhè gewèn
Bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng (sổ tay người dùng) để giải quyết vấn đề này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây