Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
优胜劣汰
yōushèngliètài
mạnh được yếu thua, sự đào thải của tự nhiên, người giỏi thì thắng kẻ kém thì bị loại.
Hán việt: ưu thăng liệt thái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "优胜劣汰" (yōushèngliètài) nghĩa là "kẻ mạnh thắng, kẻ yếu bị đào thải", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 胜 (shèng): chiến thắng + 劣 (liè): kém + 汰 (tài): loại bỏ.

Thành phần cấu tạo

优胜劣汰
yōushèngliètài
kẻ mạnh thắng, kẻ yếu bị đào thải
亻
尤
⺼
生
少
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mạnh được yếu thua, sự đào thải của tự nhiên, người giỏi thì thắng kẻ kém thì bị loại.
Ví dụ (8)
yōu shèng liè tài优胜劣汰shì是zìr án自然jiè界de的fǎ法zé则。
Mạnh được yếu thua là quy luật của giới tự nhiên.
zài在jī liè激烈de的shì chǎng市场jìng zhēng竞争zhōng中,yōu shèng liè tài优胜劣汰shì是bù不kě可bì miǎn避免de的。
Trong cạnh tranh thị trường khốc liệt, việc đào thải kẻ yếu là không thể tránh khỏi.
gōng sī公司shí xíng实行mò末wèi位táo tài淘汰zhì制,tǐ xiàn体现le了yōu shèng liè tài优胜劣汰de的yuán zé原则。
Công ty thực hiện chế độ loại bỏ người xếp cuối, thể hiện nguyên tắc người giỏi ở lại người kém ra đi.
rú guǒ如果nǐ你bù不nǔ lì努力xué xí学习,jiù就huì会miàn lín面临yōu shèng liè tài优胜劣汰de的wēi jī危机。
Nếu bạn không nỗ lực học tập, sẽ phải đối mặt với nguy cơ bị đào thải.
zhè这yī一guò chéng过程jiā加sù速le了háng yè行业de的yōu shèng liè tài优胜劣汰。
Quá trình này đã đẩy nhanh sự thanh lọc (đào thải) của ngành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây