幼稚
yòuzhì
ấu trĩ, trẻ con, non nớt, ngây ngô (suy nghĩ), chưa chín chắn.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ấu trĩ, trẻ con, non nớt, ngây ngô (suy nghĩ), chưa chín chắn.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngxiǎngtàiyòu zhìlegēn běnxíngbutōng
Suy nghĩ kiểu này ấu trĩ quá, hoàn toàn không thực hiện được.
biézhèmeyòu zhì jīngshìchéngniánrénle
Đừng trẻ con như vậy, bạn đã là người trưởng thành rồi.
suīránnián ledànxìng hái shiyǒudiǎnyòu zhì
Anh ấy tuy lớn tuổi rồi nhưng tính cách vẫn hơi trẻ con.
zhèshìyòu zhìyuányòu ér yuándexiǎopéng yǒuhuàdehuà
Đây là tranh do các bạn nhỏ trường mẫu giáo vẽ.
wéizhèyàngjiùnéngpiànguòlǎo shīzhēnshitàiyòu zhìle
Tưởng rằng như thế là có thể lừa được thầy giáo, thật là quá ngây ngô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây