愚蠢
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "愚蠢" (yúchǔn) nghĩa là "ngu ngốc", ghép bởi: 愚 (yú): ngốc nghếch + 蠢 (chǔn): Ngốc nghếch.
Thành phần cấu tạo
愚蠢
ngu ngốc
禺
心
春
虫
Hình ảnh:

Phân tích từ 愚蠢
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngu xuẩn, dại dột, ngốc nghếch, ngu si.
Ví dụ (8)
这是一个非常愚蠢的决定。
Đây là một quyết định vô cùng ngu xuẩn.
为了这点小事吵架是很愚蠢的。
Cãi nhau vì chuyện nhỏ nhặt này là rất dại dột.
他因为自己的愚蠢而付出了代价。
Anh ta đã phải trả giá vì sự ngu ngốc của chính mình.
不要做那种损人不利己的愚蠢事。
Đừng làm cái việc hại người mà chẳng lợi mình ngu xuẩn đó.
相信那个骗子的谎言简直太愚蠢了。
Tin vào lời nói dối của tên lừa đảo đó quả thực là quá ngu ngốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây