愚昧
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "愚昧" (yúmèi) nghĩa là "ngu muội", ghép bởi: 愚 (yú): ngốc nghếch + 昧 (mèi): tối tăm.
Thành phần cấu tạo
愚昧
ngu muội
禺
心
日
未
Hình ảnh:

Phân tích từ 愚昧
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngu muội, dốt nát, lạc hậu, mê muội (thiếu tri thức, văn hóa).
Ví dụ (8)
教育是消除愚昧的最好方法。
Giáo dục là phương pháp tốt nhất để xóa bỏ sự ngu muội.
迷信往往源于愚昧无知。
Mê tín thường bắt nguồn từ sự ngu muội và thiếu hiểu biết.
我们要帮助那些偏远地区的人们摆脱愚昧。
Chúng ta phải giúp đỡ người dân ở những vùng xa xôi thoát khỏi sự dốt nát lạc hậu.
这种做法是封建愚昧思想的体现。
Cách làm này là sự thể hiện của tư tưởng phong kiến lạc hậu.
他嘲笑过去的自己是多么愚昧。
Anh ấy cười nhạo bản thân mình trong quá khứ thật ngu muội biết bao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây