Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
预兆
yùzhào
điềm báo, dấu hiệu báo trước, triệu chứng (của sự thay đổi).
Hán việt: dự triệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "预兆" (yùzhào) nghĩa là "điềm báo", ghép bởi: 预 (yù): trước + 兆 (zhào): điềm báo.

Thành phần cấu tạo

预兆
yùzhào
điềm báo
予
页
兆

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:điềm báo, dấu hiệu báo trước, triệu chứng (của sự thay đổi).
Ví dụ (8)
wū乌yún云mì密bù布shì是dà大yǔ雨lái来lín临de的yù zhào预兆。
Mây đen dày đặc là điềm báo cơn mưa lớn sắp tới.
dòng wù动物de的yì cháng异常xíng wéi行为wǎng wǎng往往shì是dì zhèn地震de的yù zhào预兆。
Hành vi bất thường của động vật thường là điềm báo của động đất.
zhè这duì对tā他lái来shuō说shì是yī一gè个bù不xiáng祥de的yù zhào预兆。
Đối với anh ấy mà nói, đây là một điềm báo chẳng lành.
tōng huò péng zhàng通货膨胀wǎng wǎng往往shì是jīng jì经济wēi jī危机de的yù zhào预兆。
Lạm phát thường là dấu hiệu báo trước của khủng hoảng kinh tế.
ruì瑞xuě雪zhào兆fēng丰nián年,zhè这xuě雪shì是hǎo好shōu收cheng成de的yù zhào预兆。
Tuyết lành báo hiệu năm được mùa, trận tuyết này là điềm báo của vụ mùa bội thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây