预兆
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "预兆" (yùzhào) nghĩa là "điềm báo", ghép bởi: 预 (yù): trước + 兆 (zhào): điềm báo.
Thành phần cấu tạo
预兆
điềm báo
予
页
兆
Hình ảnh:

Phân tích từ 预兆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:điềm báo, dấu hiệu báo trước, triệu chứng (của sự thay đổi).
Ví dụ (8)
乌云密布是大雨来临的预兆。
Mây đen dày đặc là điềm báo cơn mưa lớn sắp tới.
动物的异常行为往往是地震的预兆。
Hành vi bất thường của động vật thường là điềm báo của động đất.
这对他来说是一个不祥的预兆。
Đối với anh ấy mà nói, đây là một điềm báo chẳng lành.
通货膨胀往往是经济危机的预兆。
Lạm phát thường là dấu hiệu báo trước của khủng hoảng kinh tế.
瑞雪兆丰年,这雪是好收成的预兆。
Tuyết lành báo hiệu năm được mùa, trận tuyết này là điềm báo của vụ mùa bội thu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây