杂交
zájiāo
lai giống, tạp giao, lai tạo.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lai giống, tạp giao, lai tạo.
Ví dụ (8)
yuánlóngpíngbèiwéi jiāoshuǐdàozhī”。
Viên Long Bình được mệnh danh là "Cha đẻ của lúa lai".
jiāo ràngzhí bèigèngyōuliángdexìngzhuàng
Việc lai giống có thể giúp thực vật có được những đặc tính ưu việt hơn.
zhèshìzhǒng jiāopǐn zhǒngdeméiguiyán hěn bié
Đây là một giống hoa hồng lai, màu sắc rất đặc biệt.
tōng guò jiāozhǒng xuéjiā gāolenóngzuòdechǎnliàng
Thông qua gây giống lai, các nhà khoa học đã nâng cao sản lượng nông sản.
luózishì jiāochǎn shēngdehòu dài
La là thế hệ sau được sinh ra do ngựa và lừa lai giống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây