栽培
zāipéi
trồng trọt, canh tác, vun trồng, bồi dưỡng, đào tạo, nâng đỡ (nhân tài).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trồng trọt, canh tác, vun trồng, bồi dưỡng, đào tạo, nâng đỡ (nhân tài).
Ví dụ (8)
zhèzhǒng zhíhěnnánzāi péi yào dìngdehuán jìng
Loại thực vật này rất khó trồng (canh tác), cần có môi trường đặc thù.
fēi chánggǎn xièlǐng dǎoduōniándezāi péi
Vô cùng cảm ơn sự bồi dưỡng và đề bạt của lãnh đạo trong nhiều năm qua.
gōng huàzhènián qīngrénzāi péichéngwèi láide gàn
Công ty có kế hoạch đào tạo lứa thanh niên này thành lực lượng nòng cốt trong tương lai.
zhèshìzhòng yàoderén gōngcǎoyàozāi péi
Đây là cơ sở canh tác (trồng) thảo dược nhân tạo quan trọng.
yàoxiǎngchéngcái yàogèr énde kāilǎo shīdezāi péi
Muốn thành tài, vừa cần nỗ lực cá nhân, cũng không thể tách rời sự bồi dưỡng của thầy cô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây