再接再厉
zàijiēzàilì
tiếp tục cố gắng, kiên trì nỗ lực, không ngừng vươn lên (thường dùng khi khích lệ sau thành công).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / động từ
Nghĩa:tiếp tục cố gắng, kiên trì nỗ lực, không ngừng vươn lên (thường dùng khi khích lệ sau thành công).
Ví dụ (8)
wàngmenzài jiē zài gènghǎodechéng
Hy vọng các bạn tiếp tục cố gắng, đạt được thành tích tốt hơn nữa.
suīránzhèyíngledàn menyàozài jiē zài néngjiāo ào
Tuy lần này đã thắng, nhưng chúng ta phải nỗ lực hơn nữa, không được kiêu ngạo.
quányuán gōngzài jiē zài chāoéwán chénglenián rèn wu
Toàn thể nhân viên đã nỗ lực không ngừng, hoàn thành vượt mức nhiệm vụ năm.
zàixīndediǎnshàng menyàozài jiē zài zàichuànghuī huáng
Trên xuất phát điểm mới, chúng ta phải tiếp tục phấn đấu, lập thêm những kỳ tích huy hoàng.
shǐ使 dàolekùn nányàozài jiē zài jiān chídào
Cho dù gặp phải khó khăn, cũng phải tiếp tục cố gắng, kiên trì đến cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây