暂且
HSK6
—
Phân tích từ 暂且
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tạm thời, hãy cứ, tạm, hãy khoan (làm gì đó trước).
Ví dụ (8)
这件事我们暂且不谈,先说另一件事。
Việc này chúng ta tạm thời không bàn tới, nói việc khác trước đã.
如果你累了,就暂且休息一下吧。
Nếu bạn mệt rồi, thì hãy cứ tạm nghỉ ngơi một chút đi.
关于这个计划,我暂且保留我的意见。
Về kế hoạch này, tôi xin tạm thời bảo lưu ý kiến của mình.
目前的困难只是暂且的,一切都会好起来。
Khó khăn hiện tại chỉ là tạm thời thôi, mọi thứ rồi sẽ tốt lên.
他暂且住在一个朋友家里。
Anh ấy tạm thời đang sống ở nhà một người bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây