赞助
HSK6
—
Phân tích từ 赞助
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tài trợ, sự tài trợ, hỗ trợ (tài chính).
Ví dụ (8)
这档电视节目是由一家知名企业赞助的。
Chương trình truyền hình này được tài trợ bởi một doanh nghiệp nổi tiếng.
我们正在寻找赞助商来支持这次慈善活动。
Chúng tôi đang tìm kiếm nhà tài trợ để ủng hộ cho hoạt động từ thiện lần này.
如果没有他们的赞助,比赛无法顺利进行。
Nếu không có sự tài trợ của họ, cuộc thi không thể diễn ra thuận lợi.
这是本次大会的独家赞助。
Đây là nhà tài trợ độc quyền của đại hội lần này.
很多体育赛事都离不开商业赞助。
Rất nhiều giải đấu thể thao đều không thể thiếu tài trợ thương mại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây