遭受
HSK6
—
Phân tích từ 遭受
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hứng chịu, gánh chịu, gặp phải (thiệt hại, bất hạnh).
Ví dụ (8)
那次地震使当地居民遭受了巨大的损失。
Trận động đất đó đã khiến cư dân địa phương phải gánh chịu tổn thất to lớn.
她在工作中遭受了不公正的待遇。
Cô ấy đã phải chịu sự đối đãi bất công trong công việc.
这个国家遭受了严重的经济危机。
Quốc gia này đã hứng chịu cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.
由于遭受旱灾,今年的粮食减产了。
Do gánh chịu hạn hán, sản lượng lương thực năm nay đã giảm.
因为意见不同,他遭受了同事的排挤。
Vì ý kiến bất đồng, anh ấy đã bị đồng nghiệp chèn ép (bài xích).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây