造反
zàofǎn
làm phản, nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, quậy phá (nghĩa bóng).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phản, nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn, quậy phá (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
dàinóng mín kānrěn shòu fēn fēnzàofǎn
Nông dân thời xưa không chịu nổi áp bức, lần lượt khởi nghĩa làm phản.
kànzhèhái zijiānòngdeluànzāojiǎn zhíshìyàozàofǎn
Em xem đứa bé này làm nhà cửa lộn xộn hết cả lên, quả thật là muốn nổi loạn (quậy phá) rồi!
jìnggǎndǐngzhuànglǎo bǎnshìshìxiǎngzàofǎn
Cậu dám cãi lại ông chủ, có phải là muốn làm phản không?
shǐshàngyǒuhěnduōguān zàofǎnde shi
Trong lịch sử có rất nhiều câu chuyện về việc khởi nghĩa (làm phản).
men huàlechǎngzàofǎnxíng dòngshì tuī fānguó wáng
Họ đã lên kế hoạch một cuộc nổi dậy, cố gắng lật đổ nhà vua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây