Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
造型
zàoxíng
tạo hình, kiểu dáng, hình tượng, mẫu mã, thiết kế (ngoại hình), tạo dáng.
Hán việt: tháo hình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "造型" (zàoxíng) nghĩa là "tạo hình", ghép bởi: 造 (zào): Tạo ra + 型 (xíng): mô hình.

Thành phần cấu tạo

造型
zàoxíng
tạo hình
辶
告
刑
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tạo hình, kiểu dáng, hình tượng, mẫu mã, thiết kế (ngoại hình), tạo dáng.
Ví dụ (8)
zhè这kuǎn款pǎo跑chē车de的zào xíng造型fēi cháng非常dú tè独特。
Kiểu dáng của chiếc xe đua này vô cùng độc đáo.
wèi le为了cān jiā参加wǎn晚huì会,tā她qù去lǐ fà理发diàn店zuò做le了yī一gè个xīn新zào xíng造型。
Để tham gia dạ hội, cô ấy đã đến tiệm làm tóc làm một kiểu đầu (tạo hình) mới.
zhè这zūn尊diāo雕xiàng像de的rén wù人物zào xíng造型xǔ栩xǔ栩rú如shēng生。
Tạo hình nhân vật của bức tượng này sống động như thật.
dòng huà piàn动画片lǐ里de的xiǎo小guài怪wu物zào xíng造型hěn很kě ài可爱。
Tạo hình quái vật nhỏ trong phim hoạt hình rất đáng yêu.
jiàn zhù建筑wù物de的wài外guān观zào xíng造型róng融hé合le了xiàn dài现代yǔ与chuán tǒng传统yuán sù元素。
Kiểu dáng bên ngoài của tòa nhà kết hợp các yếu tố hiện đại và truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây