债券
zhàiquàn
trái phiếu, phiếu nợ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trái phiếu, phiếu nợ.
Ví dụ (8)
gòumǎiguózhài quànshìzhǒng jiàoān quándetóu fāng shì
Mua trái phiếu kho bạc nhà nước là một phương thức đầu tư khá an toàn.
xiāng piàozhài quàndefēng xiǎntōng chángjiàoxiǎo
So với cổ phiếu, rủi ro của trái phiếu thường nhỏ hơn.
zhèjiāgōng wèi lekuò shēng chǎn xíngleliàng zhài quàn
Công ty này để mở rộng sản xuất đã phát hành một lượng lớn trái phiếu doanh nghiệp.
zhài quàndàohòutóu zhě huíběnjīn
Sau khi trái phiếu đáo hạn, nhà đầu tư có thể lấy lại tiền gốc và lãi.
zuì jìnzhài quànshì chǎngdeshōu yǒusuǒxiàjiàng
Gần đây tỷ suất lợi nhuận của thị trường trái phiếu có phần giảm sút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây