Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摘要
zhāiyào
bản tóm tắt, tóm lược, trích yếu, tóm tắt (động từ).
Hán việt: trích yếu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "摘要" (zhāiyào) mang nghĩa "tóm tắt", kết hợp bởi 摘 (zhāi - trích): "Hái" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摘: Đưa bàn tay (扌) ngắt lấy phần cuống quả chín (啇) trên cành cây mang về nghĩa là hái, nhặt (摘). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

摘要
zhāiyào
tóm tắt
摘
zhāi • trích
Hái
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng (bên phải)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bản tóm tắt, tóm lược, trích yếu, tóm tắt (động từ).
Ví dụ (5)
zài在yuèdú阅读lùnwén论文quán全wén文zhīqián之前,wǒ我tōngcháng通常xiān先kàn看zhāiyào摘要。
Trước khi đọc toàn văn bài luận, tôi thường xem phần tóm tắt (abstract) trước.
Before reading a paper in full, I usually read the abstract first.
zhè这shì是zuótiān昨天huìyì会议jìyào纪要de的zhāiyào摘要。
Đây là bản tóm tắt biên bản cuộc họp hôm qua.
This is a summary of yesterday's meeting minutes.
qǐng请bǎ把zhè这piān篇cháng长wénzhāng文章zhāiyào摘要yíxià一下,xiěchéng写成liǎngbǎi两百zì字de的duǎnwén短文。
Hãy tóm tắt bài văn dài này một chút, viết thành một đoạn ngắn 200 chữ.
Please summarize this long article into a short essay of 200 words.
xīnwén新闻zhāiyào摘要jiémù节目jiāng将zài在měiwǎn每晚qīdiǎn七点bōchū播出。
Chương trình điểm tin (tóm tắt tin tức) sẽ phát sóng vào 7 giờ tối hàng ngày.
The news roundup program will air every evening at seven.
nǐ你xūyào需要wèi为nǐ你de的bìyè毕业lùnwén论文xiě写yí一fèn份yīngwén英文zhāiyào摘要。
Bạn cần viết một bản tóm tắt tiếng Anh cho luận văn tốt nghiệp của mình.
You need to write an English abstract for your graduation thesis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây