足以
zúyǐ
đủ để, đủ, thừa sức.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:đủ để, đủ, thừa sức.
Ví dụ (8)
zhèxiēzhèng zhèng míngshìzuìde
Những bằng chứng này đủ để chứng minh anh ấy vô tội.
zhèdiǎnqián mǎitàofángzi
Chút tiền này không đủ để mua một căn nhà.
dehuà huǐdiàonián qīngréndexìn xīn
Một câu nói của ông ta đủ để hủy hoại sự tự tin của người thanh niên đó.
zhè wèn hěnyán zhòng yǐn mendezhòng shì
Vấn đề này rất nghiêm trọng, đủ để khiến chúng ta phải coi trọng.
zhǐyǒubǎi fēn zhīde wàng ràng menjiān chíxià
Cho dù chỉ có 1% hy vọng, cũng đủ để khiến chúng tôi kiên trì tiếp tục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây