注释
zhùshì
chú giải, chú thích, lời chú, ghi chú (để giải nghĩa), chú giải (động từ).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:chú giải, chú thích, lời chú, ghi chú (để giải nghĩa), chú giải (động từ).
Ví dụ (8)
wénxiàmianyǒuhěnduōzhù shìbāng zhùxué sheng jiěwén
Bên dưới bài khóa có rất nhiều chú thích, giúp học sinh hiểu văn cổ.
xiědàishítiānjiāqīng dezhù shìshìhǎo guàn
Khi viết code, thêm vào các dòng chú thích rõ ràng là một thói quen tốt.
zhèběn diǎnduìměitiáodōuyǒuxiángjìndezhù shì
Cuốn từ điển này đều có chú giải tường tận cho mỗi mục từ.
qǐngzhèduànhuàdeshēngzhù shì xià
Bạn hãy chú giải (ghi chú nghĩa) các từ mới trong đoạn văn này một chút.
yuè jīng diǎnzhù zuòshícān kǎozhuān jiādezhù shìfēi chángyǒubāng zhù
Khi đọc các tác phẩm kinh điển, tham khảo chú giải của chuyên gia rất có ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây