著作
HSK6
—
Phân tích từ 著作
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:tác phẩm (lớn/hàn lâm), trước tác, sách (đã xuất bản), sáng tác, viết sách.
Ví dụ (8)
这是他晚年最重要的一部哲学著作。
Đây là tác phẩm triết học quan trọng nhất vào những năm cuối đời của ông.
我们要尊重和保护作者的著作权。
Chúng ta phải tôn trọng và bảo vệ quyền tác giả (bản quyền) của người viết.
图书馆里收藏了许多古代医学著作。
Trong thư viện lưu trữ rất nhiều trước tác y học cổ đại.
他一生著作等身,对学术界贡献巨大。
Ông ấy cả đời viết sách nhiều bằng chiều cao thân người (Trước tác đẳng thân), đóng góp to lớn cho giới học thuật.
这部著作被翻译成了多种文字。
Tác phẩm này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây