著作
zhùzuò
tác phẩm (lớn/hàn lâm), trước tác, sách (đã xuất bản), sáng tác, viết sách.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tác phẩm (lớn/hàn lâm), trước tác, sách (đã xuất bản), sáng tác, viết sách.
Ví dụ (8)
zhèshìwǎnniánzuìzhòng yàodezhé xuézhù zuò
Đây là tác phẩm triết học quan trọng nhất vào những năm cuối đời của ông.
menyàozūn zhòngbǎo zuò zhědezhù zuòquán
Chúng ta phải tôn trọng và bảo vệ quyền tác giả (bản quyền) của người viết.
shū guǎnshōu cángle duō dàixuézhù zuò
Trong thư viện lưu trữ rất nhiều trước tác y học cổ đại.
shēngzhù zuòděngshēnduìxué shùjiègòng xiàn
Ông ấy cả đời viết sách nhiều bằng chiều cao thân người (Trước tác đẳng thân), đóng góp to lớn cho giới học thuật.
zhèzhù zuòbèifān chéngleduōzhǒngwén
Tác phẩm này đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây