Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
琢磨
zhuómó
mài giũa, trau chuốt (văn chương), suy nghĩ, cân nhắc, nghiền ngẫm, phán đoán.
Hán việt: trác ma
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "琢磨" (zhuómó) nghĩa là "suy nghĩ, nghiền ngẫm", ghép bởi: 琢 (zhuó / zuó): Mài giũa + 磨 (mó / mò): mài.

Thành phần cấu tạo

琢磨
zhuómó
suy nghĩ, nghiền ngẫm
王
豖
麻
石

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mài giũa, trau chuốt (văn chương), suy nghĩ, cân nhắc, nghiền ngẫm, phán đoán.
Ví dụ (8)
zhè这piān篇hǎo好wén zhāng文章shì是jīng guò经过fǎn fù反复zhuó mó琢磨cái才xiě写chū出lái来de的。
Bài văn hay này là nhờ trải qua trau chuốt nhiều lần mới viết ra được.
zhè这jiàn件shì事wǒ我zuó mo琢磨le了hěn很jiǔ久,hái shi还是méi没xiǎng想chū出bàn fǎ办法。
Việc này tôi đã nghiền ngẫm (cân nhắc) rất lâu, nhưng vẫn chưa nghĩ ra cách.
hěn很nán难zuó mo琢磨tòu透tā他de的xīn心si思。
Rất khó để đoán thấu được tâm tư của anh ta.
yù玉bù不zhuó琢,bù不chéng成qì器。(bǐ yù比喻rén人bù不jīng guò经过mó磨liàn练bù不néng能chéng成cái才)
Ngọc không mài, không thành đồ quý. (Người không qua rèn giũa không thành tài).
zhè这zhǒng种gōng yì pǐn工艺品xū yào需要jīng精diāo雕xì细zhuó琢。
Loại đồ thủ công mỹ nghệ này cần được chạm khắc tinh xảo (mài giũa tỉ mỉ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây