琢磨
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "琢磨" (zhuómó) nghĩa là "suy nghĩ, nghiền ngẫm", ghép bởi: 琢 (zhuó / zuó): Mài giũa + 磨 (mó / mò): mài.
Thành phần cấu tạo
琢磨
suy nghĩ, nghiền ngẫm
王
豖
麻
石
Hình ảnh:

Phân tích từ 琢磨
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mài giũa, trau chuốt (văn chương), suy nghĩ, cân nhắc, nghiền ngẫm, phán đoán.
Ví dụ (8)
这篇好文章是经过反复琢磨才写出来的。
Bài văn hay này là nhờ trải qua trau chuốt nhiều lần mới viết ra được.
这件事我琢磨了很久,还是没想出办法。
Việc này tôi đã nghiền ngẫm (cân nhắc) rất lâu, nhưng vẫn chưa nghĩ ra cách.
很难琢磨透他的心思。
Rất khó để đoán thấu được tâm tư của anh ta.
玉不琢,不成器。(比喻人不经过磨练不能成才)
Ngọc không mài, không thành đồ quý. (Người không qua rèn giũa không thành tài).
这种工艺品需要精雕细琢。
Loại đồ thủ công mỹ nghệ này cần được chạm khắc tinh xảo (mài giũa tỉ mỉ).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây