卓越
HSK7-9
—
Phân tích từ 卓越
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trác việt, xuất sắc, vượt trội, lỗi lạc, kiệt xuất.
Ví dụ (8)
他对国家的科学事业做出了卓越的贡献。
Ông ấy đã có những cống hiến trác việt (xuất sắc) cho sự nghiệp khoa học của nước nhà.
这是一位具有卓越领导才能的经理。
Đây là một vị giám đốc có tài năng lãnh đạo xuất chúng.
我们要追求卓越,不断超越自我。
Chúng ta phải theo đuổi sự xuất sắc, không ngừng vượt qua chính mình.
该公司以其卓越的产品质量闻名于世。
Công ty đó nổi tiếng thế giới nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội.
他在艺术领域取得了卓越的成就。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây