Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比方
bǐfang
ví dụ, tỉ dụ, cái ví dụ, lấy ví dụ (thường dùng trong khẩu ngữ: 'đả cá tỉ phương').
Hán việt: tỷ phương
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "比方" (bǐfang) mang nghĩa "ví dụ", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 方 (fāng - phương): "Vuông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方).

Thành phần cấu tạo

比方
bǐfang
ví dụ
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:ví dụ, tỉ dụ, cái ví dụ, lấy ví dụ (thường dùng trong khẩu ngữ: 'đả cá tỉ phương').
Ví dụ (5)
wǒ我zhǐshì只是dǎ打gè个bǐfāng比方,nǐ你bié别dàng当zhēn真。
Tôi chỉ lấy một ví dụ (so sánh) thôi, bạn đừng tưởng thật.
I was just making an analogy, so don't take it literally.
néng能bù不néng能gěi给wǒ我dǎ打gè个bǐfāng比方,ràng让wǒ我gèng更róngyì容易lǐjiě理解?
Có thể lấy cho tôi một ví dụ để tôi dễ hiểu hơn không?
Could you give me an analogy so it's easier for me to understand?
zhè这yě也zhǐshì只是gè个bǐfāng比方,qíngkuàng情况wèibì未必wánquán完全yíyàng一样。
Đây cũng chỉ là một ví dụ so sánh thôi, tình hình chưa chắc đã giống hệt.
This is only an analogy too; the situation may not be exactly the same.
zhè这gè个bǐfāng比方dǎ打de得hěn很qiàdàng恰当。
Cái ví dụ so sánh này rất xác đáng.
That analogy is very apt.
lǎoshī老师cháng常yòng用shēngdòng生动de的bǐfāng比方lái来jiěshì解释fùzá复杂de的dàolǐ道理。
Thầy giáo thường dùng những ví dụ sinh động để giải thích các đạo lý phức tạp.
The teacher often uses vivid analogies to explain complex ideas.
2
liên từ
Nghĩa:ví dụ như, giả dụ, giả sử (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
bǐfāng比方shuō说,rúguǒ如果míngtiān明天xià下yìzhěngtiān一整天yǔ雨,wǒmen我们hái还qù去ma吗?
Giả dụ nhé (ví dụ), nếu ngày mai mưa cả ngày, chúng ta còn đi không?
For example, if it rains all day tomorrow, are we still going?
yǒu有hěn很duō多yùndòng运动shìhé适合lǎoniánrén老年人,bǐfāng比方dǎ打tàijíquán太极拳。
Có rất nhiều môn thể thao hợp với người già, ví dụ như thái cực quyền.
There are many kinds of exercise suitable for older people, such as tai chi.
nǐ你kěyǐ可以zuò做xiē些jiǎndān简单de的jiānzhí兼职,bǐfāng比方sòng送wàimài外卖huòzhě或者zuò做jiājiào家教。
Bạn có thể làm vài việc bán thời gian đơn giản, ví dụ như giao đồ ăn hoặc làm gia sư.
You can do some simple part-time jobs, such as delivering takeout or tutoring.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有àihào爱好,bǐfāng比方wǒ我jiù就xǐhuan喜欢kànshū看书。
Mỗi người đều có sở thích, ví dụ như tôi thì thích đọc sách.
Everyone has hobbies; for example, I like reading.
zhè这shìr事儿yǒu有hěn很duōzhǒng多种kěnéng可能,bǐfāng比方tā他shì是wàngjì忘记le了,huòzhě或者shì是shēngbìng生病le了。
Việc này có rất nhiều khả năng, giả sử như anh ấy quên, hoặc là bị ốm.
There are many possibilities in this matter; for example, he may have forgotten, or he may be sick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây