必定
bìdìng
nhất định, chắc chắn, ắt hẳn, tất sẽ.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhất định, chắc chắn, ắt hẳn, tất sẽ.
Ví dụ (8)
zhǐ yàojiān chí chéng gōngdìngshǔ
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, thành công chắc chắn sẽ thuộc về bạn.
zhèng dìngzhànshèngxiéè
Chính nghĩa nhất định sẽ chiến thắng tà ác.
zhèzhǒngwéi bèi guānguī dezuòdìnghuìshī bài
Cách làm trái với quy luật khách quan này ắt hẳn sẽ thất bại.
jiāo ào mǎndìngdǎo zhìluò hòu
Kiêu ngạo tự mãn chắc chắn sẽ dẫn đến tụt hậu.
jìr án yinglejiùdìnghuìlái
Anh ấy đã nhận lời thì nhất định sẽ đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây