Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比喻
bǐyù
phép so sánh, phép ẩn dụ, tỷ dụ, ví von, ví như, so sánh.
Hán việt: bì du
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "比喻" (bǐyù) nghĩa là "ví von, ẩn dụ", ghép bởi: 比 (bǐ): tỉ số (trong trận đấu) + 喻 (yù): ví dụ.

Thành phần cấu tạo

比喻
bǐyù
ví von, ẩn dụ
比
口
俞

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phép so sánh, phép ẩn dụ, tỷ dụ, ví von, ví như, so sánh.
Ví dụ (8)
shī诗rén人cháng常yòng用méi玫guī瑰lái来bǐ yù比喻ài qíng爱情。
Nhà thơ thường dùng hoa hồng để ví von (ẩn dụ) cho tình yêu.
zhè这shì是yī一gè个fēi cháng非常xíng xiàng形象de的bǐ yù比喻。
Đây là một phép so sánh (ẩn dụ) vô cùng hình tượng.
rén人men们cháng常bǎ把hù shi护士bǐ yù比喻wéi为bái白yī衣tiān天shǐ使。
Mọi người thường ví y tá như những thiên thần áo trắng.
zài在zhè gè这个jù zi句子zhōng中,zuò zhě作者yùn yòng运用le了bǐ yù比喻de的shǒu fǎ手法。
Trong câu này, tác giả đã vận dụng thủ pháp so sánh (tu từ).
bǎ把rén shēng人生bǐ yù比喻chéng成yī一chǎng场mǎ马lā拉sōng松shì是hěn很qià dàng恰当de的。
Ví cuộc đời như một cuộc chạy marathon là rất xác đáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây