碧玉
bìyù
ngọc bích, ngọc xanh, cô gái đẹp (thường dân).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc bích, ngọc xanh, cô gái đẹp (thường dân).
Ví dụ (8)
zhèshìkuàishàngděngdejià zhíliánchéng
Đây là một khối ngọc bích thượng hạng, giá trị liên thành.
shuǐqīng chèdexiàngkuài de
Nước hồ trong vắt giống như một khối ngọc bích khổng lồ.
zhǎngdeqīngxiùrénzhēnwèishìxiǎojiā
Cô ấy trông thanh tú đáng yêu, đúng là tiểu gia bích ngọc (con gái nhà lành xinh đẹp).
zhuāngchéngshùgāowàntiáochuíxià绿tāo
Cây cao trang điểm như ngọc bích, vạn dải lụa xanh rủ xuống (Thơ tả cây liễu).
zhèzhǒngzhìshǒugǎnwēnrùn
Loại ngọc bích này chất địa mịn màng, sờ vào thấy ấm áp trơn mượt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây