边疆
biānjiāng
biên cương, vùng biên giới, biên ải (phạm vi rộng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên cương, vùng biên giới, biên ải (phạm vi rộng).
Ví dụ (8)
shùzhànshìwèi lebǎo wèi guódebiān jiāngérxiànchūleshēng mìng
Vô số chiến sĩ đã hy sinh tính mạng để bảo vệ biên cương của tổ quốc.
xué hòu yuànbiān jiānggōng zuò
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy tình nguyện đi làm việc ở vùng biên cương.
zhècéngshìhuāng liángdebiān jiāngxiàn zài jīngbiànchénglefán huádechéng shì
Nơi đây từng là vùng biên cương hoang vu, nay đã biến thành thành phố phồn hoa.
biān jiāngdefēng jǐngsuīránměi dànshēng huótiáo jiàn jiàojiān
Phong cảnh vùng biên cương tuy đẹp, nhưng điều kiện sống khá gian khổ.
menyàozhī chíbiān jiāng dejīng jiàn shè
Chúng ta phải ra sức ủng hộ công cuộc xây dựng kinh tế ở các vùng biên cương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây