边境
HSK6
—
Phân tích từ 边境
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên cảnh, vùng biên giới, biên cương, khu vực biên giới.
Ví dụ (8)
边境地区的贸易非常活跃。
Việc buôn bán ở khu vực biên giới vô cùng sôi động.
战士们日夜守卫着祖国的边境。
Các chiến sĩ ngày đêm canh giữ vùng biên cương của tổ quốc.
两国在边境线上加强了巡逻。
Hai nước đã tăng cường tuần tra trên tuyến biên giới.
非法越过边境是违法的行为。
Vượt biên trái phép là hành vi vi phạm pháp luật.
这座城市位于两国的边境交界处。
Thành phố này nằm ở chỗ giao nhau nơi biên giới hai nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây