Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
边缘
biānyuán
mép, rìa, lề, bờ vực, ranh giới (nguy hiểm), cận biên.
Hán việt: biên duyên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "边缘" (biānyuán) nghĩa là "rìa, bờ", ghép bởi: 边 (biān): phía + 缘 (yuán): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

边缘
biānyuán
rìa, bờ
辶
力
纟
彖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mép, rìa, lề, bờ vực, ranh giới (nguy hiểm), cận biên.
Ví dụ (8)
xiǎo xīn小心,bù不yào要zhàn站zài在xuán悬yá崖de的biān yuán边缘。
Cẩn thận, đừng đứng ở mép vực thẳm.
zhè这jiā家gōng sī公司zhèng正chǔ处yú于pò chǎn破产de的biān yuán边缘。
Công ty này đang nằm trên bờ vực phá sản.
wǒ men我们yào要guān关zhù注nà那xiē些shēng huó生活zài在shè huì社会biān yuán边缘de的rén人qún群。
Chúng ta cần quan tâm đến những nhóm người sống bên lề xã hội.
zhè这zhǒng种guān diǎn观点chǔ处yú于zhǔ liú主流kē xué科学de的biān yuán边缘。
Quan điểm này nằm ở vùng rìa (không chính thống) của khoa học chủ lưu.
yóu yú由于cháng长qī期bù不hé合qún群,tā他gǎn jué感觉zì jǐ自己bèi被biān yuán边缘huà化le了。
Do lâu ngày không hòa nhập, anh ấy cảm thấy mình bị gạt ra rìa (bị cô lập).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây