贬低
biǎndī
hạ thấp, coi thường, dìm hàng, đánh giá thấp, bôi bác.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hạ thấp, coi thường, dìm hàng, đánh giá thấp, bôi bác.
Ví dụ (8)
yàowèi letáigāo érbiǎn biér en
Đừng vì để nâng cao bản thân mà đi hạ thấp người khác.
zǒng shìbiǎn degōng zuòchéng guǒ
Anh ta lúc nào cũng dìm hàng (hạ thấp) thành quả công việc của tôi.
zhèzhǒngèdepíng lùnshìzài biǎn zhèdiàn yǐng
Loại bình luận ác ý này là đang cố tình hạ thấp bộ phim.
lùnshìguò fèntáigāohái shièbiǎn dōushìduìde
Bất luận là tâng bốc quá đà hay hạ thấp ác ý thì đều không đúng.
qiān shìbiǎn érshìzūn zhòngrén
Khiêm tốn không phải là tự hạ thấp mình, mà là tôn trọng người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây