Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贬义
biǎnyì
nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực, nghĩa chê bai (của từ ngữ).
Hán việt: biếm nghĩa
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "贬义" (biǎnyì) nghĩa là "nghĩa xấu", ghép bởi: 贬 (biǎn): giáng chức + 义 (yì): chính nghĩa.

Thành phần cấu tạo

贬义
biǎnyì
nghĩa xấu
贝
乏
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực, nghĩa chê bai (của từ ngữ).
Ví dụ (8)
zhè ge这个cí词zài在zhè这lǐ里dài带yǒu有biǎn yì贬义。
Từ này ở đây mang nghĩa xấu (tiêu cực).
“gōu jié勾结”shì是yī一gè个biǎn yì贬义cí词。
"Câu kết" là một từ mang nghĩa xấu.
bù不yào要yòng用biǎn yì贬义de的cí yǔ词语lái来xíng róng形容nǐ你de的péng you朋友。
Đừng dùng những từ ngữ chê bai để miêu tả bạn bè của bạn.
yǒu有xiē些cí词jì既kě yǐ可以shì是bāo褒yì义,yě也kě yǐ可以shì是biǎn yì贬义,qǔ取jué决yú于yǔ语jìng境。
Có một số từ vừa có thể là nghĩa tốt, vừa có thể là nghĩa xấu, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
tā他zài在wén zhāng文章zhōng中shǐ yòng使用le了dà大liàng量hán含yǒu有biǎn yì贬义de的bǐ yù比喻。
Anh ấy đã sử dụng lượng lớn các ẩn dụ mang sắc thái tiêu cực trong bài viết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây