辩护
HSK7-9
—
Phân tích từ 辩护
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:biện hộ, bào chữa, bênh vực (dùng lý lẽ để bảo vệ).
Ví dụ (8)
律师在法庭上为被告进行了精彩的辩护。
Luật sư đã tiến hành bào chữa rất xuất sắc cho bị cáo tại tòa.
事实胜于雄辩,你不需要再辩护了。
Sự thật hùng hồn hơn lời biện luận, cậu không cần phải bào chữa nữa.
每个人都有为自己辩护的权利。
Mỗi người đều có quyền tự bào chữa cho chính mình.
不要试图为他的错误行为辩护。
Đừng cố gắng biện hộ (bênh vực) cho hành vi sai trái của anh ta.
哪怕全世界都指责他,我也要为他辩护。
Cho dù cả thế giới chỉ trích anh ấy, tôi cũng sẽ đứng ra biện hộ cho anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây