辩解
biànjiě
biện giải, thanh minh, giải thích (để gỡ tội), bào chữa (cho hành vi sai).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biện giải, thanh minh, giải thích (để gỡ tội), bào chữa (cho hành vi sai).
Ví dụ (8)
duōzuòbiàn jiě jiādōukàndehěnqīng chu
Cậu không cần thanh minh nhiều làm gì, mọi người đều đã thấy rất rõ.
shì wèi dechí dàobiàn jiědànlǎo bǎntīng
Anh ta cố gắng biện giải cho việc đi muộn của mình, nhưng ông chủ không nghe.
zhèzhǒngcāng báidebiàn jiěshìméiyǒurèn shuō de
Lời biện giải yếu ớt (nhợt nhạt) này chẳng có chút sức thuyết phục nào cả.
qǐnggěibiàn jiěde huì
Xin hãy cho tôi một cơ hội để thanh minh.
shì shíbǎizàiyǎnqiánróngbiàn jiě
Sự thật bày ra trước mắt, không cho phép (không chối cãi) được nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây