Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
变故
biàngù
biến cố, tai họa, sự cố bất ngờ, rủi ro (thường là chuyện buồn).
Hán việt: biến cố
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "变故" (biàngù) nghĩa là "sự cố", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 故 (gù): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

变故
biàngù
sự cố
亦
又
古
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biến cố, tai họa, sự cố bất ngờ, rủi ro (thường là chuyện buồn).
Ví dụ (8)
zì cóng自从jiā家lǐ里fā shēng发生le了biàn gù变故,tā他jiù就biàn变de得chén mò沉默guǎ寡yán言。
Kể từ khi trong nhà xảy ra biến cố, anh ấy trở nên trầm mặc ít nói.
miàn duì面对tū突rú如qí其lái来de的biàn gù变故,wǒ men我们yào要bǎo chí保持lěng jìng冷静。
Đối mặt với biến cố ập đến bất ngờ, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
zhè这chǎng场biàn gù变故chè dǐ彻底gǎi biàn改变le了tā他de的rén shēng人生guǐ轨jì迹。
Biến cố này đã thay đổi hoàn toàn quỹ đạo cuộc đời anh ấy.
wèi le为了yìng应duì对kěn éng可能de的biàn gù变故,wǒ men我们cún存le了yī一bǐ笔bèi备yòng用jīn金。
Để ứng phó với những biến cố có thể xảy ra, chúng tôi đã để dành một khoản tiền dự phòng.
rén shēng人生zǒng总huì会yǒu有gè各zhǒng种gè各yàng样de的biàn gù变故。
Đời người luôn sẽ có đủ các loại biến cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây