表态
biǎotài
tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm, nói rõ lập trường, dứt khoát ý kiến.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm, nói rõ lập trường, dứt khoát ý kiến.
Ví dụ (8)
zàizhè guān jiànshí míng quèbiǎo tài
Vào thời khắc then chốt này, bạn bắt buộc phải bày tỏ quan điểm rõ ràng.
duì zhèxiàng jiāfēn fēnbiǎo tàizhī chí
Đối với đề nghị này, mọi người lần lượt tỏ thái độ ủng hộ.
lǐng dǎoháiméiyǒubiǎo tài menhǎoshàn xíng dòng
Lãnh đạo vẫn chưa tỏ rõ lập trường (cho ý kiến), chúng ta không nên tự tiện hành động.
zhǐshìhán méiyǒuzuòchūshí zhìxìngdebiǎo tài
Anh ta chỉ nói mập mờ, không đưa ra quan điểm mang tính thực chất nào.
qǐngdāngzhòngbiǎo tàidào shìhái shì
Xin anh hãy nói rõ trước mặt mọi người, rốt cuộc là đi hay không đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây