并存
bìngcún
cùng tồn tại, tồn tại song song, đồng tồn tại.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cùng tồn tại, tồn tại song song, đồng tồn tại.
Ví dụ (8)
zàizhè duō yuán huàdeshè huìzhǒngwén huàbìngcún
Trong xã hội đa nguyên này, các loại văn hóa cùng tồn tại song song.
tiǎo zhànbìngcún menyàozhuāzhù huì
Cơ hội và thách thức cùng tồn tại, chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
zhèshìzhǒngchángbìngcúnde zuòguān
Đây là một mối quan hệ hợp tác cùng tồn tại lâu dài.
chuán tǒngxiàn dàizàizhèzuòchéng shìwán měibìngcún
Truyền thống và hiện đại cùng tồn tại một cách hoàn hảo ở thành phố này.
wàngnéngzìr án xiébìngcún
Hy vọng có thể cùng tồn tại hài hòa với thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây