Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剥削
bōxuē
bóc lột, lợi dụng (sức lao động), tước đoạt.
Hán việt: bác sảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "剥削" (bōxuē) nghĩa là "bóc lột", ghép bởi: 剥 (bāo / bō): bóc + 削 (xiāo / xuē): gọt.

Thành phần cấu tạo

剥削
bōxuē
bóc lột
录
刂
肖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bóc lột, lợi dụng (sức lao động), tước đoạt.
Ví dụ (8)
zài在jiù旧shè huì社会,dì地zhǔ主cán kù残酷de地bō xuē剥削nóng mín农民。
Trong xã hội cũ, địa chủ bóc lột nông dân một cách tàn khốc.
wǒ men我们jiān jué坚决fǎn duì反对rèn hé任何xíng shì形式de的bō xuē剥削hé和yā pò压迫。
Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hình thức bóc lột và áp bức.
zhè这zhǒng种bù不hé lǐ合理de的jiā bān加班zhì dù制度jiǎn zhí简直jiù就shì是zài在bō xuē剥削yuán gōng员工。
Chế độ tăng ca bất hợp lý này quả thực chính là đang bóc lột nhân viên.
zī běn资本jiā家kào靠bō xuē剥削gōngr én工人de的shèng剩yú余jià zhí价值zhì致fù富。
Nhà tư bản làm giàu nhờ vào việc bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.
zhè这shì是chì赤luǒ裸luǒ裸de的bō xuē剥削xíng wéi行为。
Đây là hành vi bóc lột trắng trợn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây