剥削
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "剥削" (bōxuē) nghĩa là "bóc lột", ghép bởi: 剥 (bāo / bō): bóc + 削 (xiāo / xuē): gọt.
Thành phần cấu tạo
剥削
bóc lột
录
刂
肖
Hình ảnh:

Phân tích từ 剥削
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bóc lột, lợi dụng (sức lao động), tước đoạt.
Ví dụ (8)
在旧社会,地主残酷地剥削农民。
Trong xã hội cũ, địa chủ bóc lột nông dân một cách tàn khốc.
我们坚决反对任何形式的剥削和压迫。
Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hình thức bóc lột và áp bức.
这种不合理的加班制度简直就是在剥削员工。
Chế độ tăng ca bất hợp lý này quả thực chính là đang bóc lột nhân viên.
资本家靠剥削工人的剩余价值致富。
Nhà tư bản làm giàu nhờ vào việc bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.
这是赤裸裸的剥削行为。
Đây là hành vi bóc lột trắng trợn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây