Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
布告
bùgào
bố cáo, thông báo, bản tin (niêm yết), tờ cáo thị.
Hán việt: bố cáo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "布告" (bùgào) mang nghĩa "thông báo", kết hợp bởi 布 (bù - bố): "Vải" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

布告
bùgào
thông báo
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bố cáo, thông báo, bản tin (niêm yết), tờ cáo thị.
Ví dụ (5)
xuéxiào学校ménkǒu门口de的bùgàolán布告栏shàng上tiē贴le了yì一zhāng张xīn新tōngzhī通知。
Trên bảng thông báo ở cổng trường có dán một tờ thông báo mới.
A new notice was posted on the bulletin board at the school gate.
qǐng请dàjiā大家liúyì留意zuìxīn最新de的bùgào布告。
Mọi người vui lòng lưu ý bản thông báo mới nhất.
Please pay attention to the latest notice.
zhèngfǔ政府fābù发布le了yí一fèn份guānyú关于jiāotōngguǎnzhì交通管制de的bùgào布告。
Chính phủ đã ban hành một bản bố cáo về việc kiểm soát giao thông.
The government issued a notice regarding traffic control.
zhèlǐ这里yánjìn严禁zhāngtiē张贴bùgào布告。
Ở đây nghiêm cấm dán thông báo (bố cáo).
Posting notices here is strictly prohibited.
tā他zǐxì仔细yuèdú阅读le了zhāopìn招聘bùgào布告shàng上de的měi每yí一gè个xìjié细节。
Anh ấy đọc kỹ từng chi tiết trên bản thông báo tuyển dụng.
He carefully read every detail on the recruitment notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây