Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
布告栏
bùgàolán
bảng thông báo
Hán việt: bố cáo lan
—

Gợi nhớ

Từ "布告栏" (bùgàolán) mang nghĩa "bảng thông báo", kết hợp bởi 布 (bù - bố): "Vải" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 栏 (lán - lan): "lan can". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 栏: Những thanh gỗ (木) được đóng ghép ngăn nắp như giàn hoa lan (兰) dọc hành lang để bảo vệ người đi lại chính là chiếc lan can, hàng rào (栏).

Thành phần cấu tạo

布告栏
bùgàolán
bảng thông báo
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
栏
lán • lan
lan can
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bảng thông báo
Ví dụ (3)
xuéxiào学校de的bùgàolán布告栏shàng上tiē贴zhe着qīmò期末kǎoshì考试rìchéngbiǎo日程表。
Trên bảng thông báo của trường dán lịch thi học kỳ.
The final exam schedule is posted on the school bulletin board.
qǐng请dàjiā大家zhùyì注意kàn看bàngōngshì办公室wài外de的bùgàolán布告栏。
Xin mọi người chú ý xem bảng thông báo bên ngoài văn phòng.
Please pay attention to the bulletin board outside the office.
xúnwù寻物qǐshì启事yǐjīng已经fā发zài在shèqū社区bùgàolán布告栏le了。
Thông báo tìm đồ lạc đã được đăng trên bảng thông báo của khu dân cư.
The lost-and-found notice has already been posted on the community bulletin board.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây