不禁
bùjīn
không kìm được, không nén nổi, bất giác, không nhịn được.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không kìm được, không nén nổi, bất giác, không nhịn được.
Ví dụ (8)
tīngdàozhè xiào hua jīnxiào lái
Nghe thấy câu chuyện cười này, tôi không kìm được mà cười phá lên.
kànzhelǎozhào piàn jīnliúxiàleyǎnlèi
Nhìn những tấm ảnh cũ, anh ấy bất giác rơi nước mắt.
xiǎngwǎng shì jīngǎntànshí guāngfēishì
Nhớ lại chuyện xưa, tôi không khỏi cảm thán thời gian trôi nhanh.
zhènlěngfēngchuīlái jīnlehánzhàn
Một cơn gió lạnh thổi tới, anh ấy không kìm được rùng mình một cái.
kàndàozhè jīnxīnshēngliánmǐn
Nhìn thấy cảnh này, trong lòng tôi bất giác nảy sinh lòng thương cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây