不惜
HSK7-9
—
Phân tích từ 不惜
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / phó từ
Nghĩa:không tiếc, chẳng tiếc, không ngần ngại (bỏ vốn, hy sinh), chẳng nề hà.
Ví dụ (8)
为了救孩子,他不惜牺牲自己的生命。
Để cứu đứa bé, anh ấy không tiếc hy sinh tính mạng của mình.
为了达成目标,他不惜一切代价。
Để đạt được mục tiêu, hắn ta không tiếc bất cứ giá nào.
他不惜工本,买下了这幅名画。
Anh ấy không tiếc tiền của (vốn liếng), mua lại bức danh họa này.
为了看她一眼,他不惜千里迢迢赶来。
Để nhìn cô ấy một lần, anh ấy không quản ngại (không tiếc công) đường xa ngàn dặm chạy tới.
只要是对公司有益的事,我不惜个人名誉。
Chỉ cần là việc có lợi cho công ty, tôi không tiếc danh dự cá nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây