采集
cǎijí
thu thập, hái lượm, gom nhặt, sưu tầm, lấy (mẫu).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu thập, hái lượm, gom nhặt, sưu tầm, lấy (mẫu).
Ví dụ (8)
xuéjiāmenzhèng zàiwàicǎi zhí biāo běn
Các nhà khoa học đang thu thập tiêu bản thực vật ngoài tự nhiên.
fēngmángzhezàihuācóngzhōngcǎi huā
Những chú ong bận rộn hút (thu thập) mật trong khóm hoa.
jǐngfāngzàixiàn chǎngcǎi dàolexián réndezhǐwén
Cảnh sát đã thu thập được dấu vân tay của nghi phạm tại hiện trường.
men yàocǎi gèngduōdeshù láizhī chízhè jié lùn
Chúng ta cần thu thập thêm dữ liệu để củng cố kết luận này.
shēngzhèng zàigěibìngréncǎi xuèyàng
Bác sĩ đang lấy mẫu máu cho bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây