Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
采纳
cǎinà
tiếp thu, chấp nhận, tiếp nhận, nghe theo (ý kiến, đề nghị).
Hán việt: thái nạp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "采纳" (cǎinà) nghĩa là "tiếp thu, chấp nhận", ghép bởi: 采 (cǎi): hái + 纳 (nà): Chấp nhận.

Thành phần cấu tạo

采纳
cǎinà
tiếp thu, chấp nhận
爫
木
纟
内

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp thu, chấp nhận, tiếp nhận, nghe theo (ý kiến, đề nghị).
Ví dụ (8)
lǎo bǎn老板cǎi nà采纳le了wǒ我de的jiàn yì建议,gǎi jìn改进le了gōng zuò工作liú流chéng程。
Ông chủ đã tiếp thu kiến nghị của tôi, cải tiến quy trình làm việc.
wěi yuán委员huì会zuì最zhōng终cǎi nà采纳le了zhè gè这个shè jì设计fāng àn方案。
Ủy ban cuối cùng đã chấp nhận phương án thiết kế này.
zhǐ只yǒu有hé lǐ合理de的yì jiàn意见cái才huì会bèi被cǎi nà采纳。
Chỉ những ý kiến hợp lý mới được tiếp thu.
wǒ men我们yào要guǎng fàn广泛tīng听qǔ取bìng并cǎi nà采纳qún zhòng群众de的yì jiàn意见。
Chúng ta phải lắng nghe rộng rãi và tiếp thu ý kiến của quần chúng.
rú guǒ如果bù不cǎi nà采纳zhè这xiàng项xīn新jì shù技术,wǒ men我们jiù就huì会luò hòu落后。
Nếu không áp dụng (tiếp nhận) công nghệ mới này, chúng ta sẽ bị tụt hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây