残酷
HSK6
—
Phân tích từ 残酷
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tàn khốc, khốc liệt, tàn bạo, nghiệt ngã (hiện thực, chiến tranh).
Ví dụ (8)
我们必须面对残酷的现实。
Chúng ta bắt buộc phải đối mặt với hiện thực tàn khốc (nghiệt ngã).
这场残酷的战争夺去了无数人的生命。
Cuộc chiến tranh tàn khốc này đã cướp đi sinh mạng của vô số người.
这种动物生活在环境极其残酷的沙漠里。
Loài động vật này sống trong sa mạc có môi trường cực kỳ khắc nghiệt.
职场竞争是非常残酷的,优胜劣汰。
Sự cạnh tranh nơi công sở vô cùng khốc liệt, người giỏi thì thắng kẻ yếu thì thua.
他在旧社会遭受了残酷的剥削。
Anh ấy đã chịu đựng sự bóc lột tàn bạo trong xã hội cũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây