操纵
cāozòng
điều khiển, vận hành (máy móc, thiết bị).
HSK6

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:điều khiển, vận hành (máy móc, thiết bị).
Ví dụ (4)
néngshú liàndecāo zòngzhètái de
Anh ấy có thể vận hành thành thạo cỗ máy phức tạp này.
fēixíngyuánzhèng zàicāo zòngfēi jiàng luò
Phi công đang điều khiển máy bay hạ cánh.
xiàn zàiderén tōng guòshǒu láicāo zòng
Flycam (máy bay không người lái) hiện nay có thể được điều khiển thông qua điện thoại.
zhèshìzhǒng yàogāo chāo qiǎodecāo zònggǎn
Đây cũng là một loại cần điều khiển đòi hỏi kỹ năng cao siêu.
2
động từ
Nghĩa:thao túng, lũng đoạn, giật dây, dàn xếp (phi pháp/tiêu cực).
Ví dụ (4)
yǒurénshèxiáncāo zòng piàojià
Có người bị nghi ngờ thao túng giá cổ phiếu.
yuànzuòbèiréncāo zòngdekuǐlěi
Anh ta không muốn làm một con rối bị người khác giật dây.
zhèxuǎn jié guǒ shòu dàolehòucāo zòng
Kết quả bầu cử này dường như đã chịu sự thao túng từ phía sau hậu trường.
cáituánshì cāo zòngguó jiādejīng zhèng
Các tập đoàn tài chính lớn mưu toan thao túng chính sách kinh tế của quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây