Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
操练
cāoliàn
thao luyện, tập luyện, diễn tập (quân sự/đội ngũ), rèn luyện.
Hán việt: thao luyện
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "操练" (cāoliàn) mang nghĩa "luyện tập", kết hợp bởi 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 练 (liàn - luyện): "tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 练: Người thợ kiên trì đem sợi tơ (纟) chọn lọc và chuốt đi chuốt lại (柬) mỗi ngày để rèn giũa, tập luyện cho thuần thục (练).

Thành phần cấu tạo

操练
cāoliàn
luyện tập
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
练
liàn • luyện
tập
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
东
Đông
Phía đông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thao luyện, tập luyện, diễn tập (quân sự/đội ngũ), rèn luyện.
Ví dụ (5)
shìbīng士兵men们zhèngzài正在cāochǎng操场shàng上cāoliàn操练。
Các binh sĩ đang thao luyện (tập đội ngũ) trên thao trường.
The soldiers are drilling on the parade ground.
zhè这zhī支yuèduì乐队měitiān每天dōu都yào要cāoliàn操练hǎo好jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Ban nhạc này mỗi ngày đều phải tập luyện vài tiếng đồng hồ.
This band practices for several hours every day.
jīngguò经过yángé严格de的cāoliàn操练,tāmen他们de的dòngzuò动作biànde变得fēicháng非常zhěngqí整齐。
Qua quá trình thao luyện nghiêm ngặt, động tác của họ đã trở nên vô cùng đều đặn.
After rigorous drilling, their movements became very synchronized.
jiàoliàn教练dàilǐng带领duìyuán队员men们cāoliàn操练xīn新de的zhànshù战术。
Huấn luyện viên dẫn dắt các thành viên tập luyện chiến thuật mới.
The coach led the team in practicing new tactics.
zǎochén早晨,gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多lǎorén老人zài在cāoliàn操练tàijíquán太极拳。
Buổi sáng, trong công viên có rất nhiều người già đang tập luyện thái cực quyền.
In the morning, many elderly people in the park practice tai chi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây