操劳
cāoláo
làm lụng vất vả, lo toan, lao tâm khổ tứ, tần tảo.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm lụng vất vả, lo toan, lao tâm khổ tứ, tần tảo.
Ví dụ (8)
wèi le mencāo láole bèi zi
Cha mẹ vì chúng ta mà đã lo toan vất vả cả một đời.
kànzhe qīnjiàncāo láodemiànrónghěnxīn téng
Nhìn khuôn mặt ngày càng hằn vết lo toan của mẹ, tôi rất đau lòng.
zhěngtiānwèigōng deshì cāo láoshēn dōulèikuǎle
Ông ấy cả ngày lo lắng làm lụng vì công việc của công ty, sức khỏe đều suy sụp rồi.
nínnián lebiézàizhèmecāo láole
Bác lớn tuổi rồi, đừng làm lụng vất vả như thế nữa.
yīnwèiguò cāo láodetóu fazǎozǎojiùbáile
lao tâm khổ tứ quá độ, tóc ông ấy đã sớm bạc trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây