Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灿烂
cànlàn
rực rỡ, xán lạn, chói lọi, huy hoàng, rạng rỡ.
Hán việt: xán lạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灿烂" (cànlàn) mang nghĩa "rực rỡ", kết hợp bởi 灿 (càn - xán): "Rực rỡ" + 烂 (làn - lạn): "thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灿: Ánh lửa hồng (火) bừng cháy trên sườn núi cao (山) giữa đêm tối tỏa ra quầng sáng vô cùng lấp lánh, rực rỡ (灿). • Chữ 烂: Thực phẩm đem hầm trên ngọn lửa (火) quá lâu bên giàn bếp (兰) sẽ bị nhừ nát đến mức mềm nhũn, thối rữa (烂).

Thành phần cấu tạo

灿烂
cànlàn
rực rỡ
灿
càn • xán
Rực rỡ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi / âm đọc (bên phải)
烂
làn • lạn
thối rữa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rực rỡ, xán lạn, chói lọi, huy hoàng, rạng rỡ.
Ví dụ (5)
jīntiān今天yángguāng阳光cànlàn灿烂,shì是gè个jiāoyóu郊游de的hǎo好rìzi日子。
Hôm nay ánh nắng rực rỡ, là một ngày tốt để đi dã ngoại.
The sun is shining brightly today, making it a perfect day for an outing.
kàn看zhe着háizi孩子cànlàn灿烂de的xiàoróng笑容,tā他de的fánnǎo烦恼dōu都xiāoshī消失le了。
Nhìn nụ cười rạng rỡ của đứa trẻ, mọi phiền não của anh ấy đều tan biến.
Seeing the child's radiant smile made all his worries disappear.
zhōnghuámínzú中华民族yǒu有zhe着wǔqiān五千nián年cànlàn灿烂de的wénhuà文化。
Dân tộc Trung Hoa có nền văn hóa rực rỡ 5000 năm.
The Chinese nation has a splendid culture stretching back five thousand years.
yuàn愿nǐ你de的qiánchéng前程xiàng像xīngkōng星空yíyàng一样cànlàn灿烂。
Chúc tiền đồ của bạn rực rỡ như bầu trời sao.
May your future be as brilliant as the starry sky.
chūntiān春天de的huāyuán花园lǐ里kāimǎn开满le了sècǎi色彩cànlàn灿烂de的huāduǒ花朵。
Trong khu vườn mùa xuân nở đầy những đóa hoa màu sắc rực rỡ.
The spring garden is filled with brightly colored flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây