草率
cǎoshuài
cẩu thả, qua loa, vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ, khinh suất.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cẩu thả, qua loa, vội vàng, hấp tấp, thiếu suy nghĩ, khinh suất.
Ví dụ (8)
jié hūnshìrén shēngshìqiān wànnéngcǎo shuài
Kết hôn là chuyện đại sự đời người, tuyệt đối không được vội vàng hấp tấp.
zhèmecǎo shuàidezuòchūjuédìngshì rènde
Đưa ra quyết định vội vàng như vậy là vô trách nhiệm.
bànshì xiàngrèn zhēncóngcǎo shuài
Anh ấy làm việc luôn nghiêm túc, chưa bao giờ cẩu thả qua loa.
zhèpiānwén zhāngxiědetàicǎo shuàilecuòbiéhěnduō
Bài văn này viết cẩu thả quá, sai chính tả rất nhiều.
zàiméiyǒudiào cháqīng chuzhīqiányàocǎo shuàixiàjié lùn
Trước khi điều tra rõ ràng, đừng vội vàng (hấp tấp) đưa ra kết luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây