策划
cèhuà
lên kế hoạch, lập kế hoạch, tổ chức, bày mưu, vạch kế hoạch.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lên kế hoạch, lập kế hoạch, tổ chức, bày mưu, vạch kế hoạch.
Ví dụ (8)
zhè xíngwén wǎnhuìshìyóu huàde
Đêm hội văn nghệ quy mô lớn lần này là do anh ấy lên kế hoạch tổ chức.
menzhèng zài huàquánxīndeyíngxiāofāng àn
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một phương án tiếp thị hoàn toàn mới.
zhèshì jīng guòjīng xīn huàdeyín hángqiǎng jiéàn
Đây là một vụ cướp ngân hàng đã qua tính toán (bày mưu) tỉ mỉ.
shìzhèjiāguǎng gào广gōng de huàzǒngjiān
Anh ấy là giám đốc kế hoạch của công ty quảng cáo này.
wèi legěiyǒujīng huàlechǎnglàng màndeqiúhūn
Để tạo bất ngờ cho bạn gái, anh ấy đã lên kế hoạch cho một màn cầu hôn lãng mạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây